Danh sách xét nghiệm thuộc nhóm: HUYẾT HỌC
- Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (CTM22)
- Phết máu ngoại biên (PMNB)
- Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) (ML)
- Dengue NS1 Ag (Test nhanh) (DEN)
- G6-PD/Blood (G6-PD)
- Nhóm máu (NM)
- Nhóm máu ABO (ABO)
- Nhóm máu Rhesus (RH)
- Đông Máu (DM)
- Fibrinogen (FIB)
- Thời gian máu chảy - máu đông (TS-TC)
- Hồng Cầu Lưới (HCL)
- Đinh lượng D-Dimer (DDIMER)
- Thời gian Prothrombin (PT) (Prothrombin)
- Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT, TCK) (APTT)
- Điện di huyết sắc tố (DD)
- Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (KSTSR)
- Tìm tế bào Hargraves (HAR)
- Nhóm máu ABO + Rh(D) (ABO + Rh(D))
- CTM 22 thông số (CTM22)
- CTM 22 thông số (CTM22)
- Protein C (Free Pro C) (PROTEIN C)
- Protein S (Free Pro S) (PROTEIN S)
- Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (CTM22)
- Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (CTM22)
- Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (CTM22)
- Đinh lượng D-Dimer (00)
- VS (Vitesse de Sédimentation) (ESR) (Tốc độ máu lắng) (VS)
- Đinh lượng D-Dimer (DDIMER)
- Đinh lượng D-Dimer (DDIMER)
- Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT, TCK) (APTT)